VNPT
VNPT Tây Ninh Trung tâm Chăm sóc khách hàng
Chương trình Autocall · OB Telesale

Kết quả điện thoại viên Autocall

Số liệu tháng 8, tháng 9 và lũy kế 01–15/10/2026 của 30 điện thoại viên, tính từ báo cáo chi tiết sản lượng gia hạn chu kỳ ngắn (CKN), chu kỳ dài (CKD), HVC, bán gói và báo cáo hiệu suất theo điện thoại viên.

Doanh thu autocall tháng 9 6.510,0 tr đồng +222,8 tr so với tháng 8 (+3,5%)
KQTH bình quân tháng 9 91,7% Tháng 8: 84,6%
Thuê bao bán gói tháng 9 2.808 Tháng 8: 1.614 thuê bao (+74,0%)
Xếp loại tháng 9 12 Tốt 18 Đạt · 0 Kém (tháng 8 có 4 Kém)
Tổng quan 3 kỳ

Doanh thu tăng, bán gói tăng mạnh từ tháng 9

Doanh thu autocall (tr đồng)

Tháng 86.287,2
Tháng 96.510,0
01–15/10 (lũy kế)3.378,5

Doanh thu tăng thêm (tr đồng)

Tháng 8560,3
Tháng 9570,6
01–15/10 (lũy kế)301,6

Thuê bao bán gói

Tháng 81.614
Tháng 92.808
01–15/10 (lũy kế)1.301

Cơ cấu doanh thu tháng 9 theo tập

CKD 4.275,4 tr (65,7%)
CKN 1.097,2 tr (16,9%)
HVC 836,9 tr (12,9%)
Bán gói 300,5 tr (4,6%)

Tỷ lệ gia hạn, đăng ký gói / thuê bao kết nối thành công

CKN tháng 961,94%9.185 / 14.828 TB · T8: 63,69%
CKD tháng 960,91%7.332 / 12.037 TB · T8: 61,12%

Định mức 70%. Tháng 9: giao dịch gia hạn 18.156, nâng chu kỳ 1.231, nâng gói 1.169 trên các tập CKN, CKD, HVC.

Dự báo tháng 10/2026

Giữ tốc độ nửa đầu tháng, doanh thu tháng 10 sẽ vượt tháng 9

Cách dự báo: lấy số lũy kế 01–15/10 chia 15 ngày, nhân 31 ngày của tháng 10, giả định tốc độ nửa cuối tháng giữ như nửa đầu. Đây là số ước tính, không phải số chốt.

Doanh thu autocall dự báo 6.982,2 tr đồng +7,3% so với tháng 9 (6.510,0)
Doanh thu tăng thêm dự báo 623,3 tr đồng +9,2% so với tháng 9 (570,6)
Thuê bao bán gói dự báo 2.689 thuê bao −4,2% so với tháng 9 (2.808)
ĐTV dự kiến đạt định mức doanh thu 8/30 ĐTV Định mức 245 tr/tháng · tháng 9 có 3 ĐTV đạt

Xu hướng 3 tháng

Doanh thu autocall (tr đồng)

Xu hướng tháng 10: tăng 7,3% so với tháng 9 6.287,2 Tháng 8 6.510,0 Tháng 9 6.982,2 T10 dự báo

Doanh thu tăng thêm (tr đồng)

Xu hướng tháng 10: tăng 9,2% so với tháng 9 560,3 Tháng 8 570,6 Tháng 9 623,3 T10 dự báo

Thuê bao bán gói (thuê bao)

Xu hướng tháng 10: giảm 4,2% so với tháng 9 1.614 Tháng 8 2.808 Tháng 9 2.689 T10 dự báo

So sánh kết quả 3 tháng

Doanh thu autocall (tr đồng)

6.287,2
Tháng 8
6.510,0
Tháng 9
6.982,2
Tháng 10
(dự báo)
Tháng 10: phần đậm là lũy kế 01–15/10 (3.378,5), phần sọc là dự báo nửa tháng còn lại.

Doanh thu tăng thêm (tr đồng)

560,3
Tháng 8
570,6
Tháng 9
623,3
Tháng 10
(dự báo)
Tháng 10: phần đậm là lũy kế 01–15/10 (301,6), phần sọc là dự báo nửa tháng còn lại.

Thuê bao bán gói (thuê bao)

1.614
Tháng 8
2.808
Tháng 9
2.689
Tháng 10
(dự báo)
Tháng 10: phần đậm là lũy kế 01–15/10 (1.301), phần sọc là dự báo nửa tháng còn lại.
Kết quả nổi bật tháng 9/2026

Ba điện thoại viên dẫn đầu

HẠNG 1142,7%

Nguyễn Thị Thu Ngân

Doanh thu
306,4 tr
Tăng thêm
53,3 tr
Bán gói
156 TB
Tỷ lệ CKD
70,83%
HẠNG 2124,8%

Trần Thị Hằng

Doanh thu
237,6 tr
Tăng thêm
56,4 tr
Bán gói
157 TB
Tỷ lệ CKN
56,90%
HẠNG 3115,4%

Nguyễn Hồng Nhung

Doanh thu
246,7 tr
Tăng thêm
25,3 tr
Bán gói
172 TB
Tỷ lệ CKD
66,26%

Dẫn đầu từng tiêu chí tháng 9

Doanh thu cao nhấtNguyễn Thị Thu Ngân306,4 tr
Doanh thu tăng thêm cao nhấtTrần Thị Hằng56,4 tr
Bán gói nhiều nhấtĐoàn Thị Thanh Thi · Nguyễn Hồng Nhung172 TB
Tỷ lệ CKN cao nhấtVõ Thị Thanh Thanh74,78%
Tỷ lệ CKD cao nhấtThái Lê Minh Trang72,62%

Giữ vững top 5 cả 3 kỳ

Nguyễn Thị Thu Ngân (hạng 1 cả 3 kỳ), Trần Thị Hằng (hạng 2 cả 3 kỳ), Thái Lê Minh Trang và Đoàn Thị Thanh Thi.

Tháng 8, tháng 9 xếp theo KQTH; 01–15/10 xếp theo điểm 3 tiêu chí lũy kế (doanh thu, doanh thu tăng thêm, bán gói).

Bảng xếp hạng

30 điện thoại viên theo từng kỳ

{{note}}

Hạng Điện thoại viên Doanh thu (tr) Tăng thêm (tr) Bán gói (TB) Tỷ lệ CKN (%) Tỷ lệ CKD (%) {{scoreLabel}} Xếp loại
{{r.h}} {{r.n}} {{r.d}} {{r.e}} {{r.f}} {{r.g}} {{r.k}} {{r.q}} Tốt Đạt Kém Chưa xếp loại
Gói cước tạo doanh thu tháng 9

Những gói được gia hạn và bán nhiều nhất

Tập chu kỳ dài – top 5 theo doanh thu

GóiLượtDoanh thu VD149900810,3 tr VD149S949669,2 tr FCLUB1.940565,7 tr D159V353244,2 tr VD89P263163,5 tr

Bán gói – top 5 theo số lượt đăng ký

GóiLượtDoanh thu VD89P1.226181,7 tr V49N1.12566,8 tr V70PN1178,5 tr VD12010916,0 tr GS1734,4 tr
Cách tính

5 tiêu chí đánh giá năng suất

Tiêu chíCách xác địnhĐịnh mứcTỷ trọng
Doanh thu autocallTổng doanh thu ĐK/GH các tập CKN, CKD, HVC và bán gói245 triệu đồng60%
Doanh thu tăng thêmDoanh thu ĐK/GH trừ doanh thu gói trước khi gia hạn20 triệu đồng10%
Thuê bao bán góiSố thuê bao đăng ký gói thành công70 thuê bao10%
Tỷ lệ CKNTB gia hạn, ĐK gói / TB kết nối thành công70%10%
Tỷ lệ CKDTB gia hạn, ĐK gói / TB kết nối thành công70%10%

Xếp loại theo KQTH: trên 90% là Tốt; trên 70% đến 90% là Đạt; từ 70% trở xuống là Kém.